Nhưng thông tin khác tham khảo thêm Luxgarden, dự án 790tr Bình Tân can ho Green Town, Dự án tiêu chuẩn Nhật Bản căn hộ Ascent Lakeside, Ngoài ra, bán thêm dat nen Long Hung City, Hay du an Long Hung City giá từ Chủ đầu tư. Bên cạnh đó chúng tôi còn cung cấp thêm dự án mới Can ho Opal Tower sắp công bố, cũng như dự án opal city. Nếu quan tâm dự án trung tâm Quận 3 thì tham khảo ngay Grand Central. Xem thêm Luxriverview Quan 7, Green Town, cũng như là căn hộ Ascent Lakeside Du an Sky Symphony, Can ho gia tot.
Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo nghành địa chất
9 10 400

Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo nghành địa chất

VIETNAM NATIONAL UNIVERSITY, HANOI

VNU UNIVERSITY OF SCIENCE

GEOLOGY PROGRAM STRUCTURE AND CONTENT

1.      Program content

The Geology Program at VNU University os Science provides instruction in five modules: Fundamental/General, Basic, Advanced/specialized knowledge.

Mã/

Code

Môn học/

Course Title

Số tín chỉ/

Credit hours

 

Khối kiến thức chung/General Knowledge 

38

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1/ Fundemental principles of Maxis – Leninism 1

2

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2/ Fundemental principles of Maxis – Leninism 2

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Ideology

2

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam/ Revolutionary Strategies of VietNam Communist Party

3

FLF1105

Tiếng Anh A1/ English A1

4

FLF1106

Tiếng Anh A2/ English A2

5

FLF1107

Tiếng Anh B1/ English B1

5

FLF1108

Tiếng Anh B2/ English B2

5

FLF1109

Tiếng Anh C1/ English C1

5

INT1003

Tin học cơ sở 1/ Introduction to Informatics 1

2

INT1005

Tin học cơ sở 3/ Introduction to Informatics 3

2

 

Khối kiến thức chung theo lĩnh vực/ General knowledge field

6

HIS1056

Cơ sở  văn hóa Việt Nam/ Introduction of VietNam culter

3

GEO1050

Khoa học Trái đất và sự sống/ Earth systems

3

 

Khối kiến thức chung của khối ngành/ Basic knowledge industry

22

MAT1090

Đại số tuyến tính/ Algebra

3

MAT1091

Giải tích 1/ Calculus 1

3

MAT1092

Giải tích 2/ Calculus 2

2

MAT1101

Xác suất thống kê/ Probability

3

PHY1100

Cơ – Nhiệt/ Mechanical and Thermal physics

3

PHY1103

Điện – Quang/ Electro- Optic physics

3

PHY1104

Thực hành Vật lý đại cương/ Univ physics Lab

2

CHE1080

Hóa học đại cương/ Accelerated chemistry

3

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành/ General knowledge industry group

42

 

Các môn học bắt buộc

38

GLO2076

Tiếng Anh cho Địa chất/ English for Geology

5

GLO2078

Địa chất đại cương/ General Geology

4

GEO2059

Cơ sở viễn thám và GIS/ GIS and remote sensing

5

GLO2068

Tai biến thiên nhiên/ Natural Disasters

3

GLO2066

Thực tập Địa chất đại cương/ Exploring Geology in the Field  

3

GLO2057a

Tinh thể và quang học tinh thể /Crystallography

3

GLO2057b

Khoáng vật học /Mineralogy

4

GLO2064

Thạch học/Petrology

6

GLO2062

Địa chất cấu trúc và kiến tạo/ Structural Geololy and Tectonics

6

 

Các môn học tự chọn/ Selective Courses

3/6

GLO2074

Địa vật lý đại cương/ Introduction to Geophysics

3

GLO2075

Vật lý địa cầu/Physics of the Earth

3

 

Khối kiến thức ngành và bổ trợ / Knowledge and Industry support

42

 

Các môn học bắt buộc/ required courses

36

GLO2065

Trầm tích và địa tầng/ Sedimentology and Stratigraphy

5

GLO2067

Thực tập Địa chất cấu tạo/Geololy Field method

3

GLO2069

Địa mạo/ Geomorphology

3

GLO2070

Địa hóa/ Geochemistry

3

GLO2061

Lịch sử trái đất/ History of the Earth system

4

GLO2071

Cổ sinh vật học đại cương/ Introduction to Paleontology

4

GLO2072

Địa chất Dầu khí/ Petroleum Geology

4

GLO2073

Địa chất Việt Nam/ Geology of Vietnam

5

GLO3110

Vật liệu trái đất và môi trường/ Earth Materials and the Environment

5

 

Các môn học tự chọn/ Selective Courses

6/15

GLO3111

Địa chất môi trường/ Environmental Geology

3

GLO3113

Mô hình hóa các hệ thống Trái đất/Earth Systems Modeling

3

GEOL470

Địa chất thủy văn đại cương/ Introduction to Hydrogeology

3

GLO3092

Khoáng sản Việt Nam/ Minerals of VietNam

3

GLO3136

Các bồn dầu khí Việt Nam/ Oil and gas basin in VietNam

3

 

Khóa luận tốt nghiệp/ Graduating thesis  

10

GLO4055

Khóa luận tốt nghiệp/ Graduating thesis

10

 

Tổng/ Total

160

 

2.      Program structure

The Geology program is an intergrad course enablish each student to achieve a Bachelor of Science over a period of four years. The program focuses on both theoretical and laboratory/ instrumentation – based components. Core material is taugh by dedicatd the Faculty staff and visiting professors. The following courses are designed to epuip Geology students with the essential background knowledge and practical skills over a period of four years.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tín chỉ/ Credit hours

Năm thứ nhất/Year 1

40

PHI1004: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1/ Fundemental principles of Maxis – Leninism 1

2

FLF1105: Tiếng Anh A1/ English A1

4

INT1003: Tin học cơ sở 1/ Introduction to Informatics 1

2

GEO1050: Khoa học Trái đất và sự sống/ Earth systems

3

MAT1090: Đại số tuyến tính/ Algebra

3

MAT1091: Giải tích 1/ Calculus 1

3

PHI1005: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2/ Fundemental principles of Maxis – Leninism 2

3

FLF1106: Tiếng Anh A2/ English A2

5

GLO2078: Địa chất đại cương/ General Geology

4

GEO2059: Cơ sở viễn thám và GIS/GIS and remote sensing

5

GLO2068: Tai biến thiên nhiên/Natural Disasters

3

GLO2066: Thực tập Địa chất đại cương/Exploring Geology in the Field  

3

Năm thứ hai/Year 2

46

FLF1107: Tiếng Anh B1/ English B1

5

INT1005: Tin học cơ sở 3/ Introduction to Informatics 3

2

HIS1056: Cơ sở  văn hóa Việt Nam/ Introduction of VietNam culter

3

MAT1092: Giải tích 2/ Calculus 2

2

MAT1101: Xác suất thống kê/ Probability

3

PHY1100: Cơ – Nhiệt/ Mechanical and Thermal physics

3

GLO2057a: Tinh thể và quang học tinh thể /Crystallography

3

GLO2057b: Khoáng vật học /Mineralogy

4

POL1001: Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Ideology

2

HIS1002: Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam/ Revolutionary Strategies of VietNam Communist Party

3

FLF1108: Tiếng Anh B2/ English B2

5

PHY1103: Điện – Quang/ Electro- Optic physics

3

GLO2076: Tiếng Anh cho Địa chất/ English for Geology

5

GLO2070: Địa hóa/Geochemistry

3

Năm thứ ba/Year 3

46

FLF1109: Tiếng Anh C1/ English C1

5

PHY1104: Thực hành Vật lý đại cương/ Univ physics Lab

2

CHE1080: Hóa học đại cương/ Accelerated chemistry

3

GLO2064: Thạch học/Petrology

6

GLO2065: Trầm tích và địa tầng/Sedimentology and Stratigraphy

5

GLO2062: Địa chất cấu trúc và kiến tạo/Structural Geololy and Tectonics

6

GLO2069: Địa mạo/Geomorphology

3

GLO2071: Cổ sinh vật học đại cương/Introduction to Paleontology

4

GLO2072: Địa chất Dầu khí/Petroleum Geology

4

GLO3110: Vật liệu trái đất và môi trường/Earth Materials and the Environment

5

Selective course:

3

GLO2074: Địa vật lý đại cương/Introduction to Geophysics

3

GLO2075: Vật lý địa cầu/Physics of the Earth

3

Năm thứ tư/Year 4

28

GLO2067: Thực tập Địa chất cấu tạo/Geololy Field method

3

GLO2061: Lịch sử trái đất/History of the Earth system

4

GLO2073: Địa chất Việt Nam/Geology of Vietnam

5

Selective course:

6

GLO3111: Địa chất môi trường/Environmental Geology

3

GLO3113: Mô hình hóa các hệ thống Trái đất/Earth Systems Modeling

3

GEOL470: Địa chất thủy văn đại cương/ Introduction to Hydrogeology

3

GLO3092: Khoáng sản Việt Nam/Minerals of VietNam

3

GLO3136: Các bồn dầu khí Việt Nam/Oil and gas basin in VietNam

3

GLO4055: Khóa luận tốt nghiệp/ Graduating thesis

10

     

                                                                               Hanoi, May 25th, 2015

DEAN OF FACULTY OF GEOLOGY

Tags

[Trở về] [Đầu trang] In bài viết Gửi cho bạn bè

Các tin khác:
Thống kê truy cập
Đang xem:      12
Hôm nay :      140
Hôm qua :      56
Tổng:      301982