Đề cương môn học: Lịch sử Trái Đất
9 10 568

Đề cương môn học: Lịch sử Trái Đất

Môn học giới thiệu các hiện tượng địa chất và các nguyên lý cơ bản nhằm giúp sinh viên hiểu rõ lịch sử phát triển chung của hành tinh Trái đất và sự sống trên đó. Các chương của giáo trình sẽ giới thiệu lần lượt những biến đổi của Trái đất để có được hình dạng như ngày nay. Giáo trình này cũng xem xét các quá trình, các phương pháp nghiên cứu lịch sử phát triển Trái đất của các nhà địa chất. Sau khi học môn học này, sinh viên sẽ thay đổi cái nhìn của bản thân đối với môi trường sống và sự sống xung quanh.

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

LỊCH SỬ TRÁI ĐẤT

 

1.       Mã học phần: GLO2061

2.       Số tín chỉ: 3

3.       Học phần tiên quyết: Cổ sinh vật học đại cương – GLO2071, Địa chất cấu trúc và kiến tạo – GLO2062

4.       Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh

5.       Giảng viên:

- PGS.TS. Tạ Hòa Phương, Giảng viên, Bộ môn Địa chất lịch sửKhoa Địa chất, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

- TS. Nguyễn Thùy Dương, Giảng viên, Bộ môn Địa chất lịch sửKhoa Địa chất, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

6.       Mục tiêu của học phần(kiến thức, kĩ năng, thái độ):

6.1. Về kiến thức:

- Giúp sinh viên hiểu rõ hơn lịch sử phát triển Trái đất.

- Cung cấp cho sinh viên kiến thức về những biến đổi lớn trong lịch sử phát triển Trái đất bao gồm lịch sử phát triển của sinh giới, sự biến đổi bề mặt Trái đất và các sự kiện địa chất như các quá trình tạo núi, các thời kỳ hoạt động núi lửa, động đất lớn...

6.2. Về kỹ năng:

- Có được kỹ năng về các phương pháp nghiên cứu lịch sử phát triển Trái đất.

- Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.

- Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.

- Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá.

- Rèn kỹ năng bình luận, thuyết trình trước công chúng.

- Rèn kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, điều khiển, theo dõi, kiểm tra hoạt động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình.

6.3. Về thái độ:

- Giúp sinh viên nhận thức rõ vai trò của lịch sử phát triển của Trái đất đối với nghiên cứu khoa học trong các ngành Khoa học Trái đất.

- Giúp sinh viên có ý thức vận dụng các kiến thức đã học trong các nghiên cứu trên.

7.       Chuẩn đầu ra của học phần(kiến thức, kĩ năng, thái độ):

7.1. Về kiến thức

- Sinh viên hiểu rõ hơn lịch sử phát triển Trái đất.

- Sinh viên có thể giải thích được những biến đổi lớn trong lịch sử phát triển Trái đất.

- Liệt kê và mô tả được những sự kiến chính trong lịch sử phát triển Trái đất

7.2. Về kỹ năng:

- Có kỹ năng thực hành các phương pháp nghiên cứu lịch sử phát triển Trái đất.

- Có kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.

- Có kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.

- Có năng lực đánh giá và tự đánh giá.

- Có khả năng năng bình luận, thuyết trình trước công chúng.

- Có kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, điều khiển, theo dõi, kiểm tra hoạt động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình.

7.3. Về thái độ:

- Sinh viên nhận thức rõ vai trò của lịch sử phát triển của Trái đất đối với nghiên cứu khoa học trong các ngành Khoa học Trái đất.

- Sinh viên có ý thức vận dụng các kiến thức đã học trong các nghiên cứu trên.

8.       Phương pháp kiểm tra, đánh giá:

Dạng kiểm tra

Mục đích kiểm tra, đánh giá

%

Bài tập

Kiểm tra khả năng tự học

10

Thực hành

Kiểm tra kỹ năng thực hành

10

Kiểm tra giữa kỳ

Kiểm tra kiến thức nửa kỳ đầu

20

Kiểm tra cuối kỳ

Kiểm tra kiến thức kỳ học

60

 

100%

 

9.       Giáo trình bắt buộc(tác giả, tên giáo trình, nhà xuất bản, năm xuất bản):

- Steven M. Stanley. Earrth System History, 3rd edition. W.H. Freeman and Company, Newyork, 2009.

- Michael J. Benton vaf David A.T. Harper. Introduction to Paleobiology and the Fossil Record. A John Wiley & Sons, Ltd., Publication, 2009.

10.   Tóm tắt nội dung học phần(mỗi học phần tóm tắt khoảng 120 từ):

Môn học giới thiệu các hiện tượng địa chất và các nguyên lý cơ bản nhằm giúp sinh viên hiểu rõ lịch sử phát triển chung của hành tinh Trái đất và sự sống trên đó. Các chương của giáo trình sẽ giới thiệu lần lượt những biến đổi của Trái đất để có được hình dạng như ngày nay. Giáo trình này cũng xem xét các quá trình, các phương pháp nghiên cứu lịch sử phát triển Trái đất của các nhà địa chất. Sau khi học môn học này, sinh viên sẽ thay đổi cái nhìn của bản thân đối với môi trường sống và sự sống xung quanh.

11.   Nội dung chi tiết học phần(trình bày các chương, mục, tiểu mục…):

Chương 1  HỆ THỐNG TRÁI ĐẤT

1.1. Khám phá hệ thống Trái đất

1.2. Nguyên lý hiện tại luận

1.3. Bản chất và nguồn gốc của đá

1.4. Đá magma, trầm tích và biến chất: mỗi loại đều có thể được hình thành từ hai loại còn lại

1.5. Định tuổi của đá

1.6. Hình dung bên dưới Trái đất

1.7. Kiến tạo mảng

1.8. Chu trình của nước

1.9. Nhưng thay đổi lớn trong lịch sử Trái đất

1.10. Những thay đổi theo từng giai đoạn trong lịch sử phát triển của Trái đất

 

CHƯƠNG 2. ĐÁ VÀ CÁC KHOÁNG VẬT TẠO ĐÁ

2.1. Cấu trúc của khoáng vật

2.2. Tính chất của Khoáng vật

2.3. Các loại đá

CHƯƠNG  3.  TÍNH ĐA DẠNG CỦA SỰ SỐNG

3.1. Di tích hóa thạch và di tích hóa học của sự sống

3.2. Các nhóm phân loại

3.3. Vi khuẩn cổ và vi khuẩn: hai nhóm sinh vật nhân sơ

3.4. Sinh vật nguyên sinh: Ngành động vật chủ yếu chứa các sinh vật đơn bào

3.5. Thực vật: Thực vật có mạch

3.6. Động vật

CHƯƠNG 4. MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ SỐNG

4.1. Các nguyên lý cơ bản của sinh thái học

4.2. Môi trường lục địa

4.3. Môi trường biển

4.4. Môi trường nước ngọt

CHƯƠNG  5.  MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH

5.1. Môi trường lục địa

5.2. Môi trường biển rìa và thềm lục địa mở

5.3. Môi trường biển sâu

CHƯƠNG 6. ĐỊNH TUỔI VÀ ĐỐI SÁNH CÁC TẦNG ĐÁ

6.1. Thang tuổi địa chất

6.2. Các phân vị địa tầng

6.3. Tuổi tuyệt đối của Trái đất

6.4. Địa tầng sự kiện

CHƯƠNG  7.  HÓA THẠCH VÀ LỊCH SỬ TIẾN HÓA CỦA SINH GIỚI

7.1. Tính thích nghi

7.2. Đóng góp của Charles Darwin

7.3. Sự chuyển gen theo chiều ngang

7.4. Đồng hồ và thời gian phân tử

7.5. Tiến hóa hội tụ

7.6. Hủy diệt

7.7. Các xu thế tiến hóa

CHƯƠNG 8. HỌC THUYẾT KIẾN TẠO MẢNG

8.1. Lịch sử ra đời thuyết tách giãn lục địa

8.2. Sự ra đời của thuyết kiến tạo mảng

8.3. Đứt gẫy và núi lửa dọc theo các ranh giới mảng

CHƯƠNG 9. KIẾN TẠO LỤC ĐỊA VÀ CÁC DÃY NÚI

9.1. Tách giãn các lục địa

9.2. Đá hóa lỏng và bị uốn dẻo

9.3. Quá trình tạo núi

9.4. Đới khâu của các mảng nhỏ hình thành lục địa

9.5. Kiến tạo của các mảng nội lục

CHƯƠNG 10. CÁC CHU TRÌNH HÓA HỌC CHÍNH

10.1. Các bồn chứa các chất hóa học

10.2. Sử dụng đồng vị C để nghiên cứu chu trình hóa học toàn cầu

10.3. Các xu thế trong đại hiển sinh của khí quyển chứaCO2

10.4. Các phản hồi trong chu trình C

10.5. Đồng vị oxy, khí hậu và chu trình của nước

CHƯƠNG 11. ĐẠI HADEAN VÀ ARCHEANEONS CỦA THỜI KỲ TIỀN CAMBRI

11.1. Nguồn gốc của hệ Mặt trời

11.2. Đại Hadean

11.3. Nguồn gốc của vỏ lục địa

11.4. Đại Archean

11.5. Đai tạo núi Greenstone

11.6. Bằng chứng của sự sống trong đại Archean

11.7. Khí quyển giàu oxy

CHƯƠNG 12. ĐẠI PROTEROZOI CỦA THỜI KỲ TIỀN CAMBRI

12.1. Các kiểu tạo núi hiện đại

12.2. Các sự kiện toàn cẩu trong Paleoproterozoic và Mesoproterozoic

12.3. Xuất hiện dạng động vật đầu tiên

12.4. Sự mở rộng và xô húc các mảng lục địa

CHƯƠNG 13. THẾ GIỚI TRONG PALEOZOI SỚM

13.1. Thời kỳ bùng nổ Cambri

13.2. Sự sống trong thời kỳ Ordovic

13.3. Các giai đoạn tuyệt diệt hàng loạt của Bọ ba thùy

13.4. Các sự kiện mang tính khu vực trong giai đoạn Paleozoi sớm

CHƯƠNG 14. THẾ GIỚI TRONG PALEOZOI GIỮA

14.1. Sự sống lại được đa dạng hóa

14.2. Cổ địa lý giai đoạn Paleozoi giữa

14.3. Băng hà và đợt hủy diệt hàng loạt lớn

14.4. Các sự kiện mang tính khu vực trong giai đoạn Paleozoi sớm

CHƯƠNG 15. THỀ GỚI TRONG PALEOZOI MUỘN

15.1. Sự sống trong Paleozoi muộn

15.2. Cổ địa lý giai đoạn Paleozoi muộn

15.3. Các sự kiện mang tính khu vực trong giai đoạn Paleozoi muộn

CHƯƠNG 16. GIAI ĐOẠN MESOZOI SỚM

16.1. Sự sống ở biển: các dạng sinh vật mới

16.2. Sự sống trên đất liền

16.3. Cổ địa lý giai đoạn Mesozoi sớm

16.4. Hủy diệt hàng loạt

CHƯƠNG 17. THẾ GIỚI TRONG KỶ KRETA         

17.1. Sự sống trong kỷ Kreta

17.2. Cổ địa lý trong kỷ Kreta

17.3. Hủy diệt vào cuối kỷ Kreta

CHƯƠNG 18. THẾ GIỚI TRONG KỶ PALEOGEN

18.1. Sự sống trong Paleogene

18.2. Khí hậu giai đoạn Paleogene

18.3. Các sự kiện mang tính khu vực trong giai đoạn Paleogen

CHƯƠNG 19. THẾ GIỚI TRONG KỶ NEOGENE

19.1. Các sự kiện mang tính toàn cầu

19.2. Các sự kiện mang tính khu vực

19.3. Tiến hóa của loài  người

CHƯƠNG 20. THẾ HOLOCEN

20.1. Sự tan băng

20. 2. Các sự kiện mang tính toàn cầu

20.3. Những người Mỹ đầu tiên

20.4. Sự hủy diệt đột ngột của động vật có vú cuối cùng

20.4. Sự dao động của khí hậu trong 10000 năm trở lại đây

20.4. Mực nước biển

 

 

 

Tags

[Trở về] [Đầu trang] In bài viết Gửi cho bạn bè

Các tin khác:
Thống kê truy cập
Đang xem:      21
Hôm nay :      127
Hôm qua :      94
Tổng:      312121