Nhưng thông tin khác tham khảo thêm Luxgarden, dự án 790tr Bình Tân can ho Green Town, Dự án tiêu chuẩn Nhật Bản căn hộ Ascent Lakeside, Ngoài ra, bán thêm dat nen Long Hung City, Hay du an Long Hung City giá từ Chủ đầu tư. Bên cạnh đó chúng tôi còn cung cấp thêm dự án mới Can ho Opal Tower sắp công bố, cũng như dự án opal city. Nếu quan tâm dự án trung tâm Quận 3 thì tham khảo ngay Grand Central. Xem thêm Luxriverview Quan 7, Green Town, cũng như là căn hộ Ascent Lakeside Du an Sky Symphony, Can ho gia tot.
Đề cương môn học: Thạch học
9 10 1631

Đề cương môn học: Thạch học

Thạch học trước hết là một môn khoa học tổng hợp thuộc các khoa học vềTrái đất. Nó là một môn học cơsởngành Địa kỹthuật, Địa môi trường có liên quan đến khoáng vật học, quang học tinh thể, vật lý học, hoá lý, hoá keo và nhiều môn học khác thuộc khoa học Vật liệu xây dựng và Địa chất Công trình (Sức bền vật liệu, Cơlý đá, Nền móng công trình…) Môn học sẽgiới thiệu mô tảcác loại đámagma, trầm tích và biến chất không những cảvềthành phần vật chất, kiến trúc,cấu tạo và cảdạng nằm địa chất, cũng như nguồn gốc và quá trình thành tạo, sựphân bốcủa chúng trong vỏTrái đất, ứng dụng và các tính năng địa kỹthuật của chúng với mục đích khai thác, sửdụng hợp lý tài nguyên và bảo vệmôi trường. Các bài thực hành sẽluyện tập cho sinh viên xác định các khoáng vật tạo đáchính (biến đổi thứsinh), khoáng vật phụhay gặp, kiến trúc và cấu tạo dưới kính hiển vi phân cực đểcó thểgọi đúng tên các loại đá. Thực hành làm quen với các phương pháp phân tích độhạt đơn giản cho các trầm tích bở rời.

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

THẠCH HỌC

 

1.        Mã môn học/chuyên đề: GLO2064

2.        Số tín chỉ: 04

3.        Môn học tiên quyết: Quang học tinh thể và Khoáng vật học (GLO2057)

4.        Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh

5.        Giảng viên(họ và tên, chức danh, học vị, đơn vị công tác):

Vũ Văn Tích, PGS.TS.  - Đại học Quốc gia Hà Nội

Nguyễn Thị Minh Thuyết, TS. Khoa Địa chất - Trường ĐH KHTN - ĐHQGHN

6.        Mục tiêu môn học/chuyên đề(kiến thức, kỹ năng, thái độ): 

-Mc tiêu vkiến thc:

 Trang bịnhững kiến thức cơbản vềthành phần vật chất, quá trình thành tạo cũng nhưcác tính chất đặc trưng của các đámagma, trầm tích và biến chất trong vỏTrái đất.

 Nắm được những kiến thức cơbản vềtrạng thái tồn tại, các tính chất đặc thù của các loại đá, phương pháp tìm kiếm đánh giá nguồn vật liệu kỹthuật và khảnăng ứng dụng trong môi trường địa kỹthuật.

-Mc tiêu vknăng

Có khảnăng nhận dạng được các đá magma, trầm tích, biến chất bằng mắt thường và dưới kính hiển vi phân cực .

Có khảnăng phân tích tổng hợp và sửdụng các loại đáphù hợp theo các tính năng địa kỹthuật của chúng. 

-Các mc tiêu khác( nâng cao tinh thần  và thái độhọc tập....)

7.        Chuẩn đầu ra

7.1. Kiến thức

Có kiến thức về đặc điểm thành phần, tính chất, sự phân bố của các loại đá magma và biến chất, có thể nhận biết chúng bằng mắt thường hoặc các mẫu lát mỏng dưới kính hiển vi phân cực.

7.2. Kĩ năng

Có kỹ năng thu thập, phân tích, tổng hợp số liệu, có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; có thể đặt vấn đề và giải quyết các vấn đề cụ thể, viết và trình bày kết quả nghiên cứu.

7.3. Thái độ:

Sinh viên có thái độ học tập và làm việc nghiêm túc, cầu thị, trung thực, chủ động và sáng tạo.

8.        Phương pháp kiểm tra đánh giá:

- Các loại điểm kiểm tra và trọng sốcủa từng loại điểm

Thực hành: 20%

Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ:20%

Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: 60%

- Lịch thi và kiểm tra

Thi giữa kỳ: tuần thứ9

Thi cuối kỳ: sau tuần 15

-Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụmà giảng viên giao cho sinh viên:

Sinh viên phải tổng hợp tài liệu trong giờtựhọc, tựnghiên cứu và được đánh giá thông qua giờthực hành

Đánh giá các bài kiểm tra theo nội dung yêu cầu và chấm theo thang điểm 10/10

9.        Giáo trình bắt buộc (tác giả, tên giáo trình, nhà xuất bản, năm xuất bản):

1. B. Ronald Frost and Carol D. Frost 2014, Essentials of igneous and metamorphic petrology. Cambridge University Press

2. John D. Winter, 2001. An Introduction to Igneous and Metamorphic Petrology. Prentice-Hall Inc

3. Phan Trường Thị, 2001.Thạch học các đámagma. NXB ĐHQG, Hà Nội.

4. Phan Trường Thị, 2005 .Thạch học các đábiến chất. NXB ĐHQG, Hà Nội.

10.   Tóm tắt nội dung môn học(mỗi môn học tóm tắt khoảng 120 từ):

Thạch học trước hết là một môn khoa học tổng hợp thuộc các khoa học vềTrái đất. Nó là một môn học cơsởngành Địa kỹthuật, Địa môi trường có liên quan đến khoáng vật học, quang học tinh thể, vật lý học, hoá lý, hoá keo và nhiều môn học khác thuộc khoa học Vật liệu xây dựng và Địa chất Công trình (Sức bền vật liệu, Cơlý đá, Nền móng công trình…)

Môn học sẽgiới thiệu mô tảcác loại đámagma, trầm tích và biến chất không những cảvềthành phần vật chất, kiến trúc,cấu tạo và cảdạng nằm địa chất, cũng như  nguồn gốc và quá trình thành tạo, sựphân bốcủa chúng trong vỏTrái đất, ứng dụng  và các tính năng địa kỹthuật của chúng với mục đích khai thác, sửdụng hợp lý tài nguyên và bảo vệmôi trường.

Các bài thực hành sẽluyện tập cho sinh viên xác định các khoáng vật tạo đáchính (biến đổi thứsinh), khoáng vật phụhay gặp, kiến trúc và cấu tạo dưới  kính hiển vi phân cực đểcó thểgọi đúng tên các loại đá. Thực hành làm quen với các phương pháp phân tích độhạt đơn giản cho các trầm tích bở rời.

11.   Nội dung chi tiết môn học/chuyên đề(trình bày các chương, mục, tiểu mục…):

Phần mởđầu: Đại cương vềThạch học và Thạch học kỹthuật

1. Khái niệm cơbản vềthạch học kỹthuật

2.Phân loại tổng quan các đámagma, trầm tích và biến chất

3.Nhiệm vụ, nội dung và các phưong pháp nghiên cứu

PHẦN I : ĐÁ  MAGMA

Chương 1. Đại cương đámagma

1.1. Định nghĩa đámagma

1.2. Phân loại tổng quan các đámagma

1.2.1. Phân loại dựa vào bản chất magma

1.2.2. Phân loại dựa vào hàm lượng SiO2

1.2.3. Phân loại dựa vào dạng xuất hiện của đámagma

Chương 2. Nguồn gốc và các quá trình thành tạo đámagma

2.1. Các quá trình thành tạo đámagma

2.1.1. Quá trình kết tinh của magma

2.1.2. Trạng thái thuỷtinh

2.1.3. Thứtựkết tinh của khoáng vật

2.1.4. Quy tắc tướng và liệt phản ứng khoáng vật 

2.2. Kiến tạo mảng và hoạt động magma

2.3. Dạng nằm của đámagma và các yếu tốảnh hưởng

2.4. Phân loại dạng nằm của đámagma

2.4.1. Phân loại theo hình thái

2.4.2. Phân loại theo nguồn gốc

2.5. Mô tảdạng nằm của các đámagma

2.5.1. Dạng nằm của các đáxâm nhập

2.5.2. Dạng nằm của các đáphun trào

2.5.3. Dạng nằm của các đánông

Chương 3. Thành phần khoáng vật của đámagma

3.1. Vai trò khác nhau của khoáng vật trong sựphân loại đámagma

3.2. Nguồn gốc khoáng vật tạo đámagma

3.3. Bản chất hoá tinh thểcủa các khoáng vật tạo đá

3.4. Phân loại khoáng vật tạo đámagma và quan hệgiữa chúng với nhau

3.5. Các nhóm khoáng vật tạo đáchính

3.6.1. Nhóm olivine

3.6.2. Nhóm pyroxen

3.6.3. Nhóm amphibol

3.6.4. Nhóm fenspat (gồm K-fenspat và plagioclas)

3.6.5. Nhóm fenspathoit hay foid

3.6.6. Nhóm mica

3.3.7. Nhóm thạch anh và khoáng vật của SiO2

3.6.8. Nhóm khoáng vật phụgồm apatit, spinel, granat

Chương 4. Thành phần hoá học của đámagma

4.1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu

4.1.1. Phương pháp phân tích hoá silicat

4.1.2. Các phương pháp vật lý phân tích các nguyên tốvết

4.1.3. Khối phổkếvà phân tích nguyên tốđồng vịcác đámagma

4.2. Thành phần hoá học nguyên tốchính của đámagma và phân loại cơbản

4.3. Thành phần nguyên tốvết và ý nghĩa nghiên cứu chúng

4.4. Thành phần nguyên tốđồng vịvà ý nghĩa nghiên cứu chúng

Chương 5. Kiến trúc và cấu tạo của đámagma

5.1. Định nghĩa kiến trúc và cấu tạo của đá

5.2. Cấu tạo đámagma và các kiểu cấu tạo phổbiến

5.3. Khối nứt nguyên sinh của đámagma

5.4. Phương pháp phân tích cấu tạo đámagma

5.5. Kiến trúc của đámagma

5.5.1. Trình độkết tinh của các hợp phần

5.5.2. Kích thước của các hạt khoáng vật

5.5.3. Hình dạng khoáng vật

5.5.4. Phân loại kiến trúc đámagma

5.5.5. Mô tảmột sốloại kiến trúc đámagma hay gặp

Chương 6. Phân loại và cách gọi tên đámagma

6.1. Cơsởphân loại, các nguyên tắc phân loại và gọi tên đámagma

6.2. Phân loại đámagma theo thành phần khoáng vật - Biểu đồQAPF

6.3. Phân loại đámagma theo thành phần hoá học - Biểu đồTAS

6.4. Phân chia loạt đámagma và ý nghĩa của các loạt đámagma.

6.5. Phân loại các đámảnh vụn núi lửa

Chương 7. Các nhóm đámagma chủyếu và đặc tính địa kỹthuật của chúng

7.1. Nhóm đáxâm nhập và phun trào siêu mafic loạt á kiềm và kiềm

7.1.1. Thành phần khoáng vật và hoá học- phân loại chung

7.1.2. Kiến trúc và cấu tạo

7.1.3. Dạng nằm và sựphân bốtrong vỏTrái đất, khoáng sản liên quan

7.1.4. Đặc tính địa kỹthuật và ứng dụng

7.2. Nhóm đáxâm nhậpvà phun trào mafic (nhóm gabro - bazan)

       loạt á kiềm và kiềm

7.2.1. Thành phần khoáng vật và hoá học - phân loại chung

7.2.2. Kiến trúc và cấu tạo

7.2.3. Dạng nằm và khoáng sản liên quan

7.2.4. Đặc tính địa kỹthuật và ứng dụng

7.3. Nhóm đáxâm nhập và phun trào trung tính loạt á kiềm và kiềm                       

7.3.1. Phụnhóm điorit- andezit loạt á kiềm và kiềm

7.3.2. Phụnhóm syenit – trachyt loạt á kiềm và kiềm

7.3.3. Đặc tính địa kỹthuật và ứng dụng

7.4. Nhóm đáxâm nhập và phun trào acid loạt á kiềm và kiềm

7.4.1. Phụnhóm granit - rhyolit loạt á kiềm và kiềm

7.4.2. Phụnhóm granodiorit – dacit loạt á kiềm và kiềm

7.4.3. Đặc tính địa kỹthuật và ứng dụng

PHẦN II.  ĐÁTRẦM TÍCH

Chương 8. Đại cương đátrầm tích

8.1. Định nghĩa đátrầm tích

8.2. Sựthành tạo trầm tích

8.2.1. Quá trình phong hoá và sản phẩm của phong hoá

8.2.2. Quá trình vận chuyển và lắng đọng vật liệu trầm tích

8.2.3. Tác dụng phân dịtrầm tích

8.2.4. Tướng và các môi trường trầm tích

8.2.5. Tác dụng thành đá

8.3. Các giai đoạn biến đổi đátrầm tích

8.3.1. Giai đoạn hậu sinh

8.3.2. Giai đoạn biến chất sớm

Chương  9. Kiến trúc, cấu tạo và thếnằm cơbản của đátrầm tích

9.1. Kiến trúc của đátrầm tích vụn cơhọc và đásét

9.1.1. Kiến trúc hạt vụn

9.1.2. Kiến trúc ximăng và các kiểu ximăng gắn kết

9.2. Kiến trúc của đátrầm tích hoá học và sinh hoá

9.3. Các dạng cấu tạo của đátrầm tích

9.3.1. Cấu tạo trên mặt lớp

9.3.2. Cấu tạo bên trong lớp

9.3.3. Các loại cấu tạo khác

9.4. Các thếnằm cơbản của đátrầm tích

9.4.1. Thếnằm ngang

9.4.2. Thếnằm nghiêng

9.4.3. Thếnằm thẳng đứng

9.4.4. Thếnằm bất chỉnh hợp

9.5. Biến dạng và nguyên nhân gây biến dạng của lớp đátrầm tích

9.5.1. Các nếp uốn trầm tích

9.5.2. Các đứt gãy, đới phá huỷvà khe nứt trong đátrầm tích

Chương 10. Thành phần và phân loại đátrầm tích

10.1. Thành phần khoáng vật của đátrầm tích

10.1.1. Di tích hữu cơ

10.1.2. Vật liệu núi lửa

10.2. Thành phần hoá học

10.3. Phân loại đátrầm tích

10.3.1. Các đátrầm tích vụn cơhọc

10.3.2. Đá sét

10.3.3. Các đátrầm tích sinh hoá

Chương 11. Mô tảcác đátrầm tích chính

11.1. Đátrầm tích cơhọc

11.1.1. Đátrầm tích vụn thô

11.1.2. Cát và cát kết

11.1.3. Bột và bột kết

11.2. Đá sét

11.3. Đátrầm tích sinh hoá

11.3.1. Laterit

11.3.2. Boxit

11.3.3. Các đátrầm tích hoá học nguyên thủy( sắt, mangan, fotforit,silit)

11.3.4. Các đátrầm tích carbonat (đávôi, đolomit, đávôi hữu cơ)

11.3.5. Các đátrầm tích muối (anhydrite, thạch cao, đámuối clorua)

11.3.6. Các đásinh vật cháy (đáphiến cháy, than bùn thối, than mùn cây)

11.4. Phương pháp nghiên cứu các đátrầm tích và ý nghĩa thực tế

11.4.1. Nghiên cứu thành phần khoáng vật (hạt vụn và ximăng)

11.4.2. Các phương pháp phân tích độhạt

11.4.3. Hình dáng hạt và độmài tròn các hạt trầm tích

11.4.4. Các phương pháp nghiên cứu thành phần hoá học và tính chất cơlý

11.5. Đặc điểm và tính năng kỹthuật của đátrầm tích

PHẦN III.  ĐÁBIẾN CHẤT

Chương 12. Các tác nhân và các dạng biến chất

12.1. Khái niệm chung vềhoạt động biến chất và đábiến chất

12.2. Các tác nhân biến chất (nhiệt độ, áp suất, dung dịch)

12.3. Các dạng và các kiểu biến chất

12.3.1. Biến chất động lực

12.3.2. Biến chất nhiệt (hoặc biến chất nhiệt tiếp xúc)

12.3.3. Biến chất tiếp xúc trao đổi

12.3.4. Biến chất khu vực

12.4. Các kiểu biến chất theo bối cảnh kiến tạo

Chương 13. Tướng biến chất, các phản ứng biến chất và đường P-T-t

13.1. Sựbiến đổi khoáng vật : các đới, đường đồng độvà tướng biến chất

13.2. Loạt tướng biến chất và kiến tạo mảng

13.3. Sựcân bằng phản ứng biến chất, phương pháp biểu đồ

13.4. Nhiệt kếđịa chất, đường áp suất- nhiệt độ- thời gian (P-T-t)

Chương 14. Thành phần vật chất của các đábiến chất

14.1. Thành phần hoá học của đábiến chất

14.2. Thành phần khoáng vật của đábiến chất

14.2.1. Nhóm felspat (K-felspat, plagioclase)

14.2.2. Nhóm granat

14.2.3. Nhóm 3 biến thểAl2SiO5: Silimanit - kyanit (disten) - andaluzit

14.2.4. Nhóm khoáng vật cao nhôm (cordierite, storolit)

14.2.5. Nhóm mica và chloritoid

14.2.6. Nhóm amphibol (antophylit, cumingtonit, actinolit, tremolit, glocofan)

14.2.7. Nhóm pyroxene (omphacit, jadeit)

Chương 15. Kiến trúc và cấu tạo của các đábiến chất

15.1. Cấu tạo của các dá biến chất

15.2. Kiến trúc của đábiến chất và nguồn gốc của chúng

Chương 16. Phân loại và mô tảcác đábiến chất điển hình

16.1. Nguyên tắc phân loại và gọi tên đábiến chất

16.2. Phân loại đábiến chất

16.3. Mô tảcác đábiến chất điển hình

16.3.1. Các đábiến chất động lực (cà nát)

16.3.2. Các đábiến chất nhiệt tiếp xúc

16.3.3. Các đábiến chất tiếp xúc trao đổi (Skarn, greizen, quaczit thứsinh)

16.3.4. Các đábiến chất nhiệt động

16.4. Đặc điểm và tính năng kỹthuật của đá biến chất

 

 

 

 

Tags

[Trở về] [Đầu trang] In bài viết Gửi cho bạn bè

Các tin khác:
Thống kê truy cập
Đang xem:      04
Hôm nay :      29
Hôm qua :      48
Tổng:      305801