Nhưng thông tin khác tham khảo thêm Luxgarden, dự án 790tr Bình Tân can ho Green Town, Dự án tiêu chuẩn Nhật Bản căn hộ Ascent Lakeside, Ngoài ra, bán thêm dat nen Long Hung City, Hay du an Long Hung City giá từ Chủ đầu tư. Bên cạnh đó chúng tôi còn cung cấp thêm dự án mới Can ho Opal Tower sắp công bố, cũng như dự án opal city. Nếu quan tâm dự án trung tâm Quận 3 thì tham khảo ngay Grand Central. Xem thêm Luxriverview Quan 7, Green Town, cũng như là căn hộ Ascent Lakeside Du an Sky Symphony, Can ho gia tot.
Đề cương môn học: Quang học tinh thể
9 10 1210

Đề cương môn học: Quang học tinh thể

Môn học bao gồm 2 phần chính. - Phần tinh thể học và quang học tinh thể: giới thiệu về cấu trúc, mối liên kết, các định luật về sự hình thành tinh thể, các hệ tinh thể của khoáng vật, các hiện tượng quang học, tính chất quang học và dấu hiệu nhận biết khoáng vật dưới kính hiển vi phân cực - Phần khoáng vật học: giới thiệu về thành phần hóa học, công thức và tính chất của các khoáng vật; quá trình hình thành khoáng vật được giải thích theo lý thuyết nhiệt động và các biểu đồ pha.

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

QUANG HỌC TINH THỂ VÀ KHOÁNG VẬT HỌC

1.        Mã môn học/chuyên đề: GEOL2057

2.        Số tín chỉ:05

3.        Môn học tiên quyết: Địa chất đại cương

4.        Ngôn ngữ giảng dạy:tiếng Anh

5.        Giảng viên(họ và tên, chức danh, học vị, đơn vị công tác):

-         Nguyễn Thùy Dương, Tiến sĩ, Khoa Địa chất, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.

-         Nguyễn Thị Minh Thuyết, Tiến sĩ, Khoa Địa chất, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.

6.        Mục tiêu môn học/chuyên đề(kiến thức, kỹ năng, thái độ):

-         Mục tiêu về kiến thức:

-         Nêu được các khái niệm cơ bản về quang học tinh thể và khoáng vật học (như: tinh thể, ánh sáng phân cực, khoáng vật, khoáng vật học, biến thể khoáng vật, khoáng vật đồng hình, đẳng hướng, dị hướng, hiện tượng đa hình, giả hình, dung dịch rắn…);

-         Nêu và vận dụng được các quy tắc Pauling để giải thích các cấu trúc tinh thể khoáng vật;

-         Nêu và giải thích được bản chất các mối liên kết trong cấu trúc tinh thể;

-         Nêu và vận dụng được các tính chất vật lý, quang học của khoáng vật trong xác định khoáng vật trong mẫu đá và dưới kính hiển vi phân cực;

-         Giải thích được sự thay đổi thành phần hóa học của khoáng vật;

-         Biểu diễn thành phần hóa học của khoáng vật bằng công thức và biểu đồ;

-         Xác định được các yếu tố đối xứng bên ngoài và bên trong tinh thể khoáng vật;

-         Thực hiện được các phép chiếu tinh thể khoáng vật;

-         Nêu và gọi tên được các nhóm điểm và nhóm không gian của tinh thể khoáng vật;

-         Nêu một số trường hợp sai hỏng tinh thể nhằm giải thích một số tính chất vật lý (màu, từ tính,…) của khoáng vật;

-         Giải thích điều kiện cân bằng bền vững của các khoáng vật;

-         Nêu và áp dụng được một số phương pháp trong nghiên cứu khoáng vật: XRD, EMPA, XRF,…

-         Phân loại được các khoáng vật;

-         Mục tiêu về kỹ năng:

-         Có khả năng đọc, phân tích tài liệu về quang học tinh thể và khoáng vật học;

-         Vận dụng kiến thức về quang học tinh thể và khoáng vật học nhằm mô tả, xác định, gọi tên khoáng vật trên mẫu thạch học;

-         Phân tích tổ hợp cộng sinh khoáng vật trên mẫu địa chất;

-         Nêu được ứng dụng quan trọng của khoáng vật trong các lĩnh vực khác nhau ở Việt Nam và thế giới.

-         Các mục tiêu khác (thái độ học tập....):

-        Có ý thức học tập và nghiên cứu nghiêm túc;

-        Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học trong thực tiễn.

7.        Chuẩn đầu ra

-         Hiểu được các kiến thức cơ bản về tinh thể học và khoáng vật học

-         Kỹ năng: Nhận dạng được các khoáng vật cơ bản trên thực địa bằng mắt thường và trong phòng thí nghiệm bằng kính hiển vi trên lát mỏng thạch học

-         Thái độ: nghiêm túc, sáng tạo

8.        Phương pháp kiểm tra đánh giá:

Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm

-         Phần tự học, tự nghiên cứu, thực hành:                 20%

-         Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ:                                   20%

-         Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ:                                   60%

Lịch thi và kiểm tra )

-         Thi giữa kỳ:               tuần thứ  8

-         Thi cuối kỳ:               sau tuần 15

9.        Giáo trình bắt buộc(tác giả, tên giáo trình, nhà xuất bản, năm xuất bản):

[1]      Cornelis Klein. Mineral Science(Manual of Mineralogy). John Wiley & Sons, Inc. 2007. (Textbook)

[2]      Cornelis Klein. Exercises in Crystal and Mineral Chemistry, Crystallography, X-ray powder Diffraction, Mineral and Rock Identification and Ore Mineralogy. John Wiley & Sons, Inc. 2007. (Exercise book)

Giáo trình tham khảo

[3]      Hans-Rudolf Wenkand Andrei Bulakh.Minerals. Their Constitution and Origin.2008.

[4]      Đỗ Thị Vân Thanh, Trịnh Hân. Khoáng vật học (Giáo trình). NXB Đại học Quốc gia Hà Nội. 2010.

10.   Tóm tắt nội dung môn học(mỗi môn học tóm tắt khoảng 120 từ): ...........................

Môn học bao gồm 2 phần chính.

-         Phần tinh thể học và quang học tinh thể: giới thiệu về cấu trúc, mối liên kết, các định luật về sự hình thành tinh thể, các hệ tinh thể của khoáng vật, các hiện tượng quang học, tính chất quang học và dấu hiệu nhận biết khoáng vật dưới kính hiển vi phân cực

-         Phần khoáng vật học: giới thiệu về thành phần hóa học, công thức và tính chất của các khoáng vật; quá trình hình thành khoáng vật được giải thích theo lý thuyết nhiệt động và các biểu đồ pha.

11.   Nội dung chi tiết môn học/chuyên đề(trình bày các chương, mục, tiểu mục…):

Chương 1. Mở đầu

1.1. Giới thiệu chung

            1.2. Giới thiệu về ngành khoa học khoáng vật

1.3. Khái niệm khoáng vật

1.4. Mối quan hệ của khoáng vật với các ngành khoa học

1.5. Lịch sử nghiên cứu khoáng vật

1.6. Vai trò của khoáng vật trong cuộc sống

1.7. Cách gọi tên các khoáng vật

Chương 2. Các tính chất vật lý của khoáng vật

2.1. Hình dạng tinh thể

2.2. Các tính chất dựa vào ánh sáng

            2.2.1. Ánh

            2.2.2. Màu

            2.2.3. Vết vạch

            2.2.4. Tính phát quang

2.3. Các tính chất cơ học

            2.3.1. Cát khai

            2.3.2. Vết vỡ

            2.3.3. Độ cứng

            2.3.4. Độ bền

2.4. Tính chất liên quan với khối lượng: tỷ trọng

2.5. Các tính chất vật lý khác

            2.5.1. Từ tính

            2.5.2. Phóng xạ

            2.5.3. Tính hòa tan trong acid

            2.5.4. Một số phép thử khác

2.6. Tính chất dẫn điện

Chương 3. Thành phần hóa tinh thể

3.1. Nguyên tử và ion

            3.1.1. Cấu tạo điện tử

            3.1.2. Bán kính nguyên tử và ion

           3.2. Các mối liên kết trong tinh thể

                        3.2.1. Liên kết với các điện tích cân bằng

                        3.2.2. Đặc trưng của các mối liên kết

                        3.2.3. Liên kết không bao gồm điện tích cân bằng

Chương 4. Cấu trúc tinh thể

 4.1. Số phối trí

 4.2. Các quy tắc Pauling

            4.2.1. Quy tắc 1: Nguyên lý về số phối trí

            4.2.2. Quy tắc 2: Nguyên lý cân bằng điện tích

            4.2.3. Quy tắc 3: Sự kết hợp của các thành phần đa hình

4.2.4. Quy tắc 4: Sự kết hợp của các thành phần đa hình

4.2.5. Quy tắc 5: Nguyên tắc về tính chặt khít

4.3. Hiện tượng đa hình

 4.4. Minh họa các cấu trúc tinh thể

 4.5. Ví dụ các kiểu cấu trúc phổ biến

Chương 5. Thành phần hóa học của khoáng vật

5.1. Thành phần của Trái đất

5.2. Sự thay đổi thành phần khoáng vật

            5.2.1. Dung dịch rắn thay thể đồng hình

            5.2.2. Các dạng thay thế đồng hình

5.3. Xác định công thức khoáng vật

            5.3.1. Tính công thức khoáng vật từ thành phần các kim loại

            5.3.2. Tính công thức khoáng vật từ thành phần oxid

            5.3.3. Công thức khoáng vật cho các hydrosilicat

5.4. Biểu diễn thành phần hóa học của khoáng vật trên biểu đồ

            5.4.1. Biểu đồ đường

            5.4.2. Biểu đồ tam giác

Chương 6. Tinh thể học: Đối xứng bên ngoài của khoáng vật

6.1. Đối xứng và các yếu tố đối xứng

6.2. Các hệ tinh thể

6.2.1. Trục tinh thể

6.2.2. Mặt tinh thể

Chương 7. Sự sắp xếp bên trong và đối xứng trong khoáng vật

7.1. Phương và khoảng cách tịnh tiến

7.2. Sự sắp xếp trong không gian

7.3. Nhóm không gian

Chương 8. Phép chiếu tinh thể

8.1. Phép chiếu cầu

8.2. Phép chiếu nổi

Chương 9. Các nhóm điểm và các nhóm không gian

9.1. 32 nhóm điểm

            9.1.1. Hệ 3 nghiêng

            9.1.2. Hệ 1 nghiêng

            9.1.3. Hệ trực thoi

            9.1.4. Hệ bốn phương

            9.1.5. Hệ sáu phương

            9.1.6. Hệ lập phương 

9.2. Biểu diễn một số nhóm không gian

Chương 10. Sự phát triển và sai hỏng tinh thể

10.1. Sự phát triển tinh thể

10.2. Sự phức tạp trong cấu trúc và hiện tượng sai hỏng

10.3. Sự phát triển bên trong tinh thể

10.4. Nguyên nhân gây màu khoáng vật

10.5. Nguyên nhân tạo từ tính

Chương 11. Tính bền vững khoáng vật và các biểu đồ pha

11.1. Tính bền vững, dạng năng lượng và cân bằng

11.2. Giới thiệu nhiệt động học

11.3. Các biểu đồ pha

Chương 12. Các quá trình hậu kết tinh

12.1. Các phản ứng đa hình

12.2. Song tinh thứ cấp

12.3. Phá hủy dung dịch rắn

12.4. Các quá trình phóng xạ và biến chất trong khoáng vật

12.5. Hiện tượng giả hình

Chương 13. Hiển vi quang học

13.1. Ánh sáng tự nhiên

13.2. Tinh thể đẳng hướng và dị hướng

            13.2.1. Ánh sáng phân cực

            13.2.2. Hiển vi phân cực

            13.2.3. Tinh thể 1 trục

            13.2.4. Tinh thể 2 trục

            13.2.5. Tính chất quang học của tinh thể không trong suốt

Chương 14. Các phương pháp phân tích và xác định trong nghiên cứu khoáng vật

            14.1. Khái quát

            14.2. Các phương pháp sử dụng tia X

                        14.2.1. Nhiễu xạ tia X (XRD)

                        14.2.2. Huỳnh quang tia X (XRF)

            14.3. Các phương pháp sử dụng dòng điện tử

                        14.3.1. Kính hiển vi điện tử quét (SEM)

                        14.3.2. Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM)

                        14.3.4. Kính hiển vi điện tử vi dò (EMPA)

Chương 15. Mô tả các khoáng vật nhóm nguyên tố tự sinh, sulfid và sulfosalt

            15.1. Phân loại khoáng vật

            15.2. Hóa tinh thể

                        15.2.1. Nguyên tố tự sinh

                        15.2.2. Sulfid

                        15.2.3. Sulfosalt

            15.3. Hệ tinh thể

                        15.3.1. Nguyên tố tự sinh

                        15.3.2. Sulfid

                        15.3.3. Sulfosalt

            15.4. Mô tả các tính chất

            `           15.4.1. Nguyên tố tự sinh

                        15.4.2. Sulfid

                        15.4.3. Sulfosalt

Chương 16. Mô tả các khoáng vật nhóm oxid, hydoroxid và halid

            16.1. Hóa tinh thể của các oxid

            16.2. Hóa tinh thể của các hydroxid

            16.3. Hóa tinh thể của các halid

            16.4. Mô tả các tính chất

                        16.4.1. Oxid

                        16.4.2. Hydroxid

                        16.4.3. Halid

Chương 17. Mô tả các khoáng vật nhóm muối

            17.1. Hóa tinh thể của các carbonat

            17.2. Hóa tinh thể của các nitrat

            17.3. Hóa tinh thể của các borat

            17.4. Hóa tinh thể của các sulfat

            17.5. Hóa tinh thể của các molybdat

            17.6. Hóa tinh thể của các phosphat, arsenat

            17.7. Mô tả các tính chất

Chương 18. Hóa tinh thể của các khoáng vật silicat tạo đá

            18.1. Silicat đảo

            18.2. Silicat đảo kép

            18.3. Silicat đảo vòng

            18.4. Silicat mạch

            18.5. Silicat lớp

            18.6. Silicat khung

Chương 19. Mô tả tính chất các khoáng vật silicat tạo đá

19.1. Silicat đảo

            19.1.1. Nhóm olivin

            19.1.2. Nhóm granat

            19.1.3. Nhóm Al2Si2O5

            19.1.4. Nhóm humit

            19.2. Silicat đảo kép

                        19.2.1. Nhóm epidot

            19.3. Silicat đảo vòng

            19.4. Silicat mạch

                        19.4.1. Nhóm pyroxen

                        19.4.2. Nhóm amphibol

            19.5. Silicat lớp

                        19.5.1. Nhóm serpentin

                        19.5.2. Nhóm khoáng vật sét

                        19.5.3. Nhóm mica

                        19.5.4. Nhóm chlorit

            19.6. Silicat khung

                        19.6.1. Nhóm SiO2

                        19.6.2. Nhóm feldspar

Chương 20. Các khoáng vật có tính chất ngọc

            20.1. Tiêu chuẩn ngọc

            20.2. Các kiểu gia công ngọc

            20.3. Các loại ngọc quý

            20.4. Tính chất ngọc và các thiết bị xác định chúng

            20.5. Tổng hợp các loại ngọc

Chương 21. Tổ hợp cộng sinh khoáng vật trong các loại đá

            21.1. Đá magma

            21.2. Pegmatit

            21.3. Đá trầm tích

            21.4. Đá biến chất

 

 

 

Tags

[Trở về] [Đầu trang] In bài viết Gửi cho bạn bè

Các tin khác:
Thống kê truy cập
Đang xem:      08
Hôm nay :      205
Hôm qua :      88
Tổng:      299078