Trung tâm NC Biển và Đảo

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU BIỂN VÀ ĐẢO

 

1. TẦM NHÌN

Trung tâm hướng tới trở thành đơn vị nghiên cứu ứng dụng chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ Biển.

2. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN

Trung tâm nghiên cứu Biển và đảo (Center for Sea and Island Research) là một Trung tâm nghiên cứu của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) được đầu tư trang bị các máy móc thiết bị hiện đại để nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực biển và đảo; Dịch vụ khoa học và công nghệ: tham gia đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức; tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện khoa học; chuyển giao công nghệ; tư vấn và hợp tác trong lĩnh vực biển và đảo. Các chức năng của Trung tâm được xác định như sau:

– Nghiên cứu Khoa học, Công nghệ, điều tra cơ bản và đào tạo liên ngành về Biển và Đảo Việt Nam, từng bước xây dựng thành những nhóm nghiên cứu mạnh, mở rộng hợp tác trong nước và quốc tế.

– Trung tâm sẽ xây dựng thành một đơn vị mạnh quy tụ nguồn nhân lực có trình độ cao, các trang thiết bị hiện đại tiên tiến và đặc thù đáp ứng yêu cầu của Đất nước về phát triển cao thuộc lĩnh vực biển và đảo.

– Trung tâm tham gia đào tạo sau đại học trong các lĩnh vực khoa học liên ngành tự nhiên, khoa học công nghệ và kinh tế xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển nguồn nhân lực cho các nghiên cứu liên ngành liên quan đến nghiên cứu biển và đảo

3. MỤC TIÊU

Nghiên cứu khoa học, đào tạo, ứng dụng khoa học, công nghệ và cung cấp dịch vụ khoa học, công nghệ trong các lĩnh vực liên quan đến biển và đảo Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tế của đất nước.

4. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM

– Xây dựng và tổ chức triển khai các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trong nước, hợp tác quốc tế; điều tra cơ bản, xây dựng luận cứ khoa học và đề xuất nội dung, chiến lược, chính sách liên quan tới biển và đảo Việt Nam;

– Tổ chức các hoạt động dịch vụ khoa học kĩ thuật, công nghệ và tư vấn các lĩnh vực liên quan tới biển và đảo;

– Tổ chức đào tạo (theo quy định của pháp luật), bồi dưỡng cán bộ, tham gia đào tạo sau đại học về các lĩnh vực liên quan đến biển và đảo;

– Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hiệu trưởng trường Đại học Khoa học Tự nhiên giao.

– Các hoạt động chuyên môn

+  Các hướng nghiên cứu chính: (1) Địa chất, tài nguyên và môi trường biển; (2) Quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên và môi trường đới bờ; (3) Biến đổi khí hậu và các giải pháp chủ động ứng phó; (4) Tai biến thiên nhiên và giảm thiểu thiệt hại do tai biến; (5) Phát triển bền vững kinh tế biển; (7) Chính sách quản lý và đào tạo nguồn nhân lực biển.

+ Các hoạt động hỗ trợ đào tạo đại học, sau đại học, tư vấn và dịch vụ về chuyên môn: hỗ trợ đào tạo sau đại học các ngành Địa chất, Địa hóa học, Quản lý Tài nguyên và Môi trường; thực hiện các dịch vụ tư vấn nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực liên quan đến biển và đảo.

5. LÃNH ĐẠO TRUNG TÂM QUA TỪNG THỜI KỲ

  • Từ 2009 – 2012

GS. TS. Trần Nghi

  • Từ 2012 – nay

TS. Trần Đăng Quy

6. NHÂN LỰC TRUNG TÂM

Đội ngũ cán bộ hợp đồng làm việc thường xuyên tại Trung tâm gồm 01 tiến sĩ, 02 thạc sĩ, 04 cử nhân. Ngoài đội ngũ cán bộ thường xuyên này, Trung tâm còn có đội ngũ cán bộ kiêm nhiệm và hệ thống cộng tác viên khoa học trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, kinh tế, xã hội thuộc các cơ quan, tổ chức khác được Trung tâm mời tham gia các hoạt động nghiên cứu của Trung tâm.

7. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: P201 Nhà chuyên đề, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại:         (+84)24.37450078

E-mail: sirec@hus.vnu.edu.vn

8. CÁC THÀNH TÍCH NCKH CHÍNH

Danh sách các công trình NCKH của TTNCBĐ có thể download tại đây

8.1. Các bài báo trên tạp chí quốc tế, quốc gia

STT Tên công trình Tên tác giả Nơi công bố (tên tạp chí, tập, số, trang) Năm công bố
I. BÀI BÁO TRÊN CÁC TẠP CHÍ ISI/SCOPUS
1 The application of δ13C and C/N ratios as indicators of organic carbon sources and paleoenvironmental change of the mangrove ecosystem from Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam. Nguyen Tai Tue, Hideki Hamaoka, Atsushi Sogabe, Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan and Koji Omori. Environmental Earth Sciences, Vol.64, No.5, pp.1475-1486 2011
2 Historical Profiles of Trace Element Concentrations in Mangrove Sediments from the Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam Nguyen Tai Tue & Tran Dang Quy &

Atsuko Amano & Hideki Hamaoka &

Shinsuke Tanabe & Mai Trong Nhuan & Koji Omori

Water, Air, & Soil Pollution

March 2012, Volume 223, Issue 3, pp 1315-1330

DOI 10.1007/s11270-011-0947-x

 

2012
3 A cross-system analysis of sedimentary organic carbon in the mangrove ecosystems of Xuan Thuy National Park, Vietnam. Nguyen Tai Tue, Nguyen Thi Ngoc, Tran Dang Quy, Hideki Hamaoka, Mai Trong Nhuan and Koji Omori. Journal of Sea Research, Vol. 67, No., pp. 69-76. 2012
4 Sources and Exchange of Particulate Organic Matter in an Estuarine Mangrove Ecosystem of Xuan Thuy National Park, Vietnam Nguyen Tai Tue & Tran Dang Quy & Hideki Hamaoka & Mai Trong Nhuan & Koji Omori Estuaries and Coasts

Volume 35, Issue 4, pp 1060-1068

DOI 10.1007/s12237-012-9487-x

2012
5 Food sources of macro-invertebrates in an important mangrove ecosystem of Vietnam determined by dual stable isotope signatures Nguyen Tai Tue, Hideki Hamaoka, Atsushi Sogabe, Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan & Koji Omori Journal of Sea Research, Vol. 72, No.3, pp.14-21 2012
6 Dual isotope study of food sources of a fish assemblage in the Red River mangrove ecosystem, Vietnam Nguyen Tai Tue, Hideki Hamaoka, Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan, Atsushi Sogabe, Nguyen Thanh Nam, Koji Omori Hydrolobigia, v. 733, pp. 71-83

DOI:10.1007/s10750-013-1737-9

2014
7 An integrated and quantitative vulnerability assessment for proactive hazard response and sustainability: a case study on the Chan May-Lang Co Gulf area, Central Vietnam Mai Trong Nhuan, Le Thi Thu Hien, Nguyen Thi Hoang Ha, Nguyen Thi Hong Hue, Tran Dang Quy Sustainability Science, v. 9, pp. 399-409

DOI 10.1007/s11625-013-0221-9

2014
8 An indicator-based approach to quantifying the adaptive capacity of urban households: The case of Da Nang city, Central Vietnam Mai Trong Nhuan, Nguyen Tai Tue, Nguyen Thi Hong Hue, Tran Dang Quy, Tran Manh Lieu Urban Climate, v 15, p 60-69. 2015
9 Distribution and depth profiles of polychlorinated dibenzo-p-dioxins, polychlorinated dibenzofurans, and polychlorinated biphenyls in sediment collected from offshore waters of Central Vietnam Tran Manh Tri, Hoang Quoc Anh, Trinh Thi Tham, Tran Dang Quy, Nguyen Quang Long, Dao Thi Nhung, Masafumi Nakamura, Masayo Nishida, Yasuaki Maeda, Luu Van Boi, Tu Binh Minh Marine Pollution Bulletin, v. 106(1-2), 6 p. 2016
II. BÀI BÁO TRÊN CÁC TẠP CHÍ QUỐC TẾ KHÁC
1 Assessment of Vietnam coastal wetland vulnerability for sustainable use (case study in Xuanthuy Ramsar site, Namdinh province). Mai Trong Nhuan, Nguyen Thi Minh Ngoc, Nghiem Quynh Huong, Nguyen Thi Hong Hue, Nguyen Tai Tue and Pham Bao Ngoc Journal of Wetlands Ecology, Vol. 2, No., pp. 1-16. 2009
2. The influence of sodium silicate on removal of heavy metals by iron mine tailing Le Sy Chinh, Mai Trong Nhuan, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Thi Hai, Dang Ngoc Thang, Nguyen Tai Giang, Doan Dinh Hung, Nguyen Trung Minh, Nguyen Manh Khai, Tran Dang Quy, Nguyen Thi Hoang Ha ARPN Journal of Engineering and Applied Sciences 11 (21), 12555-12560. 2016
III. BÀI BÁO TRÊN CÁC TẠP CHÍ QUỐC GIA
1 Vulnerability assessment of Vietnamese coastal bays and gulfs for sustainable use planning of environment and natural resources: a case study in the Tien Yen – Ha Coi Gulf (Quang Ninh province). Mai Trong Nhuan, Nguyen Thi Minh Ngoc, Do Thuy Linh, Nguyen Thi Hong Hue, Tran Dang Quy, Pham Bao Ngoc and Quach Duc Tin. The Journal of Geology, Vol. 34, No. B, pp. 1-15. 2009
2 Đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên địa chất, định hướng sử dụng bền vững vịnh Gành Rái, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Nguyễn Thị Hồng Huế, Mai Trọng Nhuận Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 312, 5-6/2009 2009
3 Phân tích, đánh giá mức độ ô nhiễm Asen và một số kim loại nặng trong nước ngầm ở khu vực ngoại thành Hà Nội Phạm Tiến Đức, Đặng Mai và Trần Đăng Quy Tạp chí Hóa Học, tập 49, số 2(ABC) 2011
4 Vulnerability assessment of environment and natural resources in Vietnam coastal zone for sustainable use of natural resources, environment protection and adaptation to climate change (case study the Red River Delta coastal zone) Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy*, Nguyen Thi Hong Hue, Luu Viet Dung, Hoang Van Tuan, Bui Thuy Trang, Pham Minh Quyen, Tran Thi Lua, Nguyen Ho Que, Le Thi Nga, Nguyen Thuy Linh, Vu Thi Thu Thuy, Pham Thi Tuyet VNU Journal of Science, Earth Sciences 27, No 3, 2011, 161-173 2011
5 Ô nhiễm As trong nước dưới đất ở vùng phía tây Hà Nội; Hiện trạng và nguyên nhân Đặng Mai, Nguyễn Thùy Dương, Phạm Tiến Đức, Tống Thị Thu Hà, Văn Thùy Linh, Nguyễn Văn Niệm, Trần Đăng Quy Tạp chí Địa chất, loạt A, tập 326, trang 17-27. 2011
6 Integrated vulnerability assessment of natural resources and environment for sustainable development of Vietnam coastal zone. Mai Trong Nhuan, Nguyen Thi Hoang Ha, Tran Dang Quy, Nguyen Thi Hong Hue and Le Thi Hien. VNU Journal of Science, Earth Sciences, Vol. 27, No. 1S, pp. 114-124. 2011
7 A sutdy on characteristics and mitigation of hazards in Vietnam coastal zone for sustainable development. Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan, Nguyen Tai Tue and Nguyen Thi Hoang Ha. VNU Journal of Science, Earth Sciences, Vol. 27, No. 1S, pp. 86-97. 2011
8 Phân bố tổng carbon hữu cơ (TOC), tổng nitơ (TN), tỉ số TOC/TN và giá trị đồng vị bền (d13C) trong trầm tích tầng mặt vịnh Tiên Yên Trần Đăng Quy và Nguyễn Tài Tuệ Tạp chí các Khoa học về Trái đất, tập 33, số 4, tr. 615-624. 2011
9 Đặc điểm phân bố các nguyên tố vi lượng trong trầm tích tầng mặt vịnh Tiên Yên. Trần Đăng Quy, Nguyễn Tài Tuệ, Mai Trọng Nhuận Tạp chí các Khoa học về Trái đất, tập 34, số 1, trang 10-17 2012
10 Định hướng phân vùng chức năng sử dụng bền vững tài nguyên – môi trường vịnh Tiên Yên Hoàng Văn Tuấn, Trần Đăng Quy, Nguyễn Văn Vượng & Mai Trọng Nhuận Tạp chí các Khoa học về Trái đất. Vol 34, No 4 (2012) 2012
11 Hiện trạng ô nhiễm kim loại nặng trong nước mặt và trầm tích làng nghề Triều Khúc – Tân Triều – Thanh Trì – Hà Nội Phạm Thanh Thùy, Trần Đăng Quy và Nguyễn Thị Hoàng Hà Tạp chí Khoa học và Công Nghệ, số 3E, trang 1274-1281 2013
12 Các mô hình đô thị ven biển thích ứng với biến đổi khí hậu: kinh nghiệm quốc tế và áp dụng cho Việt Nam Nguyễn Thị Hồng Huế, Mai Trọng Nhuận Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 2S, 2014: trang 222-234 2014
13 Đánh giá môi trường địa chất vùng biển Quảng Nam-Khánh Hòa từ 60-100m nước phục vụ sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường Nguyễn Hồ Quế, Nguyễn Thị Hồng Huế, Mai Trọng Nhuận, Trần Đăng Quy Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 2S, 2014: trang 60-68 2014
14 Đánh giá khả năng xử lý kim loại nặng trong nước sử dụng vật liệu chế tạo từ bùn thải mỏ chế biến sắt Lê Sỹ Chính, Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Hải, Đặng Ngọc Thăng, Nguyễn Tài Giang,Trần Đăng Quy, Nguyễn Thị Hoàng Hà Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32(1S), tr.38-44 2016
15 Đánh giá khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu cấp hộ gia đình tại huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng Nguyễn Thị Hảo, Nguyễn Tài Tuệ, Trần Đăng Quy, Nguyễn Đức Hoài, Mai Trọng Nhuận Tạp chí khoa học ĐHQGHN: các Khoa học Trái đất và Môi trường, tập 32(2S), tr. 140-152 2016
16 Đặc điểm điều kiện địa hoá sinh thái của sá sùng (sipuculus nudus) ở rừng ngập mặn Đồng Rui, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Nguyễn Tài Tuệ, Phạm Thảo Nguyên, Nguyễn Thị Thu Huyền, Trần Đăng Quy, Đặng Minh Quân, Nguyễn Đình Thái, Mai Trọng Nhuận Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội – các Khoa học Trái đất và Môi trường, tập 32(2S), tr. 187-197. 2016
17 Đánh giá sự phân bố và xu hướng ô nhiễm của các kim loại nặng trong trầm tích ở một số địa điểm thuộc vùng biển từ Nghệ An đến Quảng Trị, Việt Nam Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Dung, Bùi Phương Thuý, Trần Đăng Quy, Từ Bình Minh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 32, Số 4 (2016) 184-191. 2016
18 Đánh giá mức độ ô nhiễm của các chất Polyclobiphenyl (PCBs) trong trầm tích tại vùng biển ngoài khơi từ Nghệ An đến Thừa Thiên – Huế, Việt Nam Trịnh Thị Thắm, Trần Mạnh Trí, Hoàng Quốc Anh, Trần Đăng Quy, Trần Thị Liễu, Nguyễn Thanh Lợi, Nguyễn Đức Huệ, Từ Bình Minh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 32, Số 3 (2016) 240-244. 2016
19 Mức độ ô nhiễm và sự phân bố của một số hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ trong trầm tích tại vùng biển ngoài khơi ừ Hà Tĩnh đến Thừa Thiên – Huế, Việt Nam Trịnh Thị Thắm, Trần Mạnh Trí, Hoàng Quốc Anh, Trần Đăng Quy, Đặng Văn Đoàn, Nguyễn Đức Huệ, Từ Bình Minh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 32, Số 3 (2016) 6-11. 2016
20 Tai biến địa hoá vùng biển Việt Nam: hiện trạng, xu thế, các giải pháp giảm nhẹ Trần Đăng Quy, Nguyễn Tài Tuệ, Lương Lê Huy, Trịnh Nguyên Tính, Lê Anh Thắng, Đào Mạnh Tiến, Vũ Trường Sơn, Mai Trọng Nhuận Tạp chí Địa chất, loạt A, số 360 (10/2016), tr. 15-27. 2016
21 Characteristics of marine environmental geochemistry from Ha Tinh to Quang Nam (60 – 100 m water depth) Luong Le Huy, Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy, Hoang Van Tuan, Quach Manh Dat, Nguyen Duc Hoai, Nguyen Tai Tue VN Journal of Earth Science, v. 38(2). DOI: 10.15625/0866-7187/38/2/8603. 2016

 

8..2. Các báo cáo in toàn văn trong kỷ yếu hội nghị khoa học quốc tế, quốc gia

STT

Tên công trình Tên tác giả Tên kỷ yếu hội nghị, địa điểm, trang

Năm công bố

I. BÁO CÁO IN TRONG KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC QUỐC TẾ
1 Historical profiles of heavy metal concentrations in mangrove sediments of the Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam, Improve Environmental Quality in Developing Countries. Nguyen Tai Tue, Sogabe Atsushi, Hamaoka Hideki, Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan and Koji Omori. The first International Conference on Environmental Pollution, Restoration and Management, Ho Chi Minh City, pp. 8. 2010
2 Vulnerability assessment in the Urban Coastal Zone of Viet Nam in responding to Climate Change, Case Study in Ha Long city Mai Trong Nhuan, Luu Viet Dung, Nguyen Thi Hong Hue, Tran Dang Quy, Hoang Van Tuan Hanoi Geoengineering 2010 – “Urban Geoengineering, Earth Resources and Sustainability in the Context of Climate Change”, 22-23 November 2010. Hanoi VietNam. Page 3-9 2010
3 Vulnerability assessment in urban coastal zones of Viet Nam, case study in Ha Long city. Luu Viet Dung, Nguyen Thi Hong Hue, Tran Dang Quy and Mai Trong Nhuan. LOICZ Open Science Conference 2011: Coastal Systems, Global Change and Sustainability, Yantai – China, 12-15th September, 2011, pp. 247. 2011
4 Sources and exchange of particulate organic matter in an estuarine mangrove ecosystem of Xuan Thuy National Park, Vietnam as traced by stable isotopes. Nguyen Tai Tue, Tran Dang Quy, Hideki Hamaoka, Mai Trong Nhuan and Koji Omori. LOICZ Open Science Conference 2011: Coastal Systems, Global Change and Sustainability, Yantai – China, 12-15th September, 2011, pp. 199. 2011
5 Sources of Sedimentary Organic Carbon in Mangrove Ecosystems from Ba Lat Estuary, Red River, Vietnam. Nguyen Tai Tue, Hideki Hamaoka, Atsushi Sogabe, Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan and Koji Omori. Modeling and Analysis of Marine Environmental Problems, Ehime – Japan, 2011, pp. 151-157. 2011
6 Depth profiles of δ13C and trace element concentrations in mangrove ecosystem of Tien Hai Natural Reserve, Vietnam Nguyen Tai Tue, Tran Dang Quy, Hideki Hamaoka, Luu Viet Dung, Mai Trong Nhuan, Koji Omori Vol. 6: Interdisciplinary Studies on Environmental Chemistry-Environmental Pollution and Ecotoxicology, Ehime – Japan, p. 463-470. 2012
7 Landslide vulnerability assessment: A case study of Bac Kan Town, Northeast Vietnam Do Minh Duc, Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy, and Tran Manh Lieu Proceedings ICL Landslide Teaching Tools, Japan 2013
8 Forecasting vulnerability of nature resources and environment to 0.5 m sea level rise for proactive hazard response of Vietnam coastal zone Mai Trong Nhuan, Nguyen Thi Hoang Ha, Le Thi Thu Hien, Tran Dang Quy, and Nguyen Hoa Binh International Symposium Hanoi Geoengineering 2013
9 Vulnerability assessment of landslide to human in Bac Kan town Nguyen Thi Hoang Ha, Mai Trong Nhuan, Le Thi Thu Hien, and Tran Dang Quy Conference of Geology, VNU-University of Science 2013
10 Negative impacts of urbanization in Ha Long city, Vietnam: vulnerability assessment of environment and natural resources Nguyen Thi Hong Hue Proceedings of International Symposium Hanoi Geoengineering 2013, pp 215-220. 2013
11 Natural Resource Sustainable Use for Proactive Response to Natural Disasters in the Context of Climate Change in Viet Nam: A Case Study of Ban Diu and Tan Nam Communes, Ha Giang Province Mai Trong Nhuan, Nguyen Thi Hong Hue, Nguyen Thu Ha, Nguyen Thi Hoang Ha, Tran Dang Quy, Do Minh Duc, Hoang Van Tuan Proceeding of the 13th International Symposium on Mineral Exploration: Toward Sustainable Society with Natural Resources – Frontiers in Earth Resources Technologies and Environmental Conservation, Hanoi, 2014, Vietnam National University Press, pp: 155-162. 2014
12 Vulnerability Assessment of Landslide to Human Travelling along the National Road No.6, Northern Vietnam Ta Thi Hoai, Nguyen Thi Hoang Ha, Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy Proceeding of International Conference of Transdisciplinary Research on Environmental Problem in Southeastern Asia 2015. 2015
13 University led green growth for sustainable development and response to climate change in Vietnam. Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Tài Tuệ, Trần Đăng Quy The 4th Asian Universities Forum (AUF 2015). Halong city, Quang Ninh, Vietnam, 5/2015. 2015
14 Building resilient and low carbon society in Vietnam by implementing Intended Nationally Determined Contributions (INDC) and Joint Crediting Mechanism (JCM) projects. Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Tài Tuệ, Trần Đăng Quy Energy, Environment and Ecosystems (3E) Nexus Initiative for Sustainable Low Carbon Development in Asia-Pacific Countries, 1/2016. Danang, Vietnam. 2016
15 Coastal City Adaptation to Climate Change: A Case Study of Da Nang City, Vietnam Nguyen Tai Tue, Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy, Nguyen Dinh Thai and Nguyen Thi Hao Eighth International Conference on Climate Change: Impacts & Responses. VNU University of Science, Vietnam National University (VNU), Hanoi, Vietnam 2016
16 Low carbon, resilient and sustainable development for enhancing climate change response in vulnerable country: challenges and opportunities – lessons learned from Vietnam Mai Trong Nhuan, Tran Hong Ha, Nguyễn Tài Tuệ and Tran Dang Quy Eighth International Conference on Climate Change: Impacts & Responses, VNU University of Science, Vietnam National University (VNU), Hanoi, Vietnam 2016
17 An integrated indicator framework of sustainability, prosperity, liveability and adaptation to climate change for urban areas Mai Trong Nhuan, Lam Tuan Manh, Tran Dang Quy, Nguyen Tai Tue Proceedings of the International Symposium Hanoi Geoengeneering 2016: Energy and Sustainability, pp. 8-15. ISBN 978-604-62-6630-3. 2016
18 Fixed bed column sorption of heavy metals on modified iron mine drainage sludge, Bac Kan Province Dang Ngoc Thang, Nguyen Thi Hai, Ho Thi Thanh, Nguyen Tai Giang, Doan Dinh Hung, Nguyen Trung Minh, Cu Sy Thang, Tran Dang Quy, Le Sy Chinh, Nguyen Thi Hoang Ha Proceeding of International Symposium Hanoi Geoengineering 2016: Energy and Sustainability, October 21-22, Hanoi, pp. 157-161. ISBN 978-604-62-6630-3 2016
19 Conserving mangrove forests for better human resilience, food security, and climate change response in Vietnam Nguyen Tai Tue, Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy, Pham Thao Nguyen and Dang Minh Qua Proceeding of International Symposium Hanoi Geoengineering 2016: Energy and Sustainability, October 21-22, Hanoi, pp. 64-69. ISBN 978-604-62-6630-3. 2016
20 Tracing organic carbon dynamics in magrove ecosystem using stable analysis Lưu Viet Dung, Nguyen Tai Tue, Pham Văn Hieu, Tran Dang Quy, Mai Trong Nhuan, Koiji Omori Proceeding of International Symposium Hanoi Geoengineering 2016: Energy and Sustainability, October 21-22, Hanoi, pp. 24-29. ISBN 978-604-62-6630-3. 2016
21 Socio-economic condition and adaptive capacity of houseolds in landslide prone area:  case stady of Nam Dan, Northem Vietnam Ta Thi Hoai, Mai Trong Nhuan, Tran Dang Quy Proceeding of International Symposium Hanoi Geoengineering 2016: Energy and Sustainability, October 21-22, Hanoi, pp. 125-130. ISBN 978-604-62-6630-3. 2016
II. BÁO CÁO IN TRONG KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC QUỐC GIA
1 Đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên – môi trường thành phố Hạ Long và định hướng sử dụng hợp lý. Mai Trọng Nhuận, Lưu Việt Dũng, Nguyễn Thị Hồng Huế, Trần Đăng Quy và Hoàng Văn Tuấn. Hội nghị khoa học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 2010, Hà Nội, 2010, pp. 119-131. 2010
2 Đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên – môi trường đới ven biển Việt Nam phục vụ sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, lấy ví dụ cửa sông Hồng. Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Thị Hồng Huế, Lưu Việt Dũng, Trần Đăng Quy, Hoàng Văn Tuấn, Bùi Thùy Trang, Phạm Minh Quyên, Trần Thị Lụa, Nguyễn Hồ Quế, Lê Thị Nga, Nguyễn Thùy Linh, Vũ Thị Thu Thủy và Phạm Thị Tuyết. Hội nghị Môi trường toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 17-18/11, 2010
3 Đánh giá tích hợp mức độ tổn thương vùng biển ven bờ Việt Nam nhằm quản lí, sử dụng hợp lí tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Hòa Bình, Trần Đăng Quy, Nguyễn Thị Hồng Huế, Lê Thị Thu Hiền, Lưu Việt Dũng, Nguyễn Thị Hồng Liễu và Nguyễn Thị Hoàng Hà. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ V, Hà Nội, 20-22/10, 2011, tr. 633-645. 2011
4 Đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên, môi trường đới ven biển Việt Nam phục vụ sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu, lấy ví dụ cửa Sông Hồng. Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Thị Hồng Huế, Lưu Việt Dũng, Trần Đăng Quy, Hoàng Văn Tuấn, Bùi Thùy Trang, Phạm Minh Quyên, Trần Thị Lụa, Nguyễn Hồ Quế, Lê Thị Nga, Nguyễn Thùy Linh, Vũ Thị Thu Thủy, Phạm Thị Tuyết and Nguyễn Hòa Bình. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Biển toàn quốc lần thứ V, Hà Nội, 20-22/10, 2011, tr. 145-158. 2011
5 Đề xuất bộ chỉ tiêu khả năng thích ứng biến đổi khí hậu: áp dụng cho thành phố Đà Nẵng Nguyễn Thị Hồng Huế, Mai Trọng Nhuận, Trần Mạnh Liểu Kỷ yếu hội thảo “Thực trạng đô thị hóa và tác động của biến đổi khí hậu đến thành phố Đà Nẵng”. Đà Nẵng 04-12-2014 2014
6 Đánh giá biến động sử dụng đất do đô thị hóa tại thành phố Đà Nẵng Nguyễn Thị Hồng Huế, Mai Trọng Nhuận, Trần Mạnh Liểu Kỷ yếu hội thảo “Thực trạng đô thị hóa và tác động của biến đổi khí hậu đến thành phố Đà Nẵng”. Đà Nẵng 04-12-2014 2014
7 Đặc điểm môi trường địa hóa vùng biển 0-100 m Huế – Bình Định. Địa chất và tài nguyên Việt Nam Mai Trọng Nhuận, Vũ Trường Sơn, Lê Anh Thắng, Trần Đăng Quy, Nguyễn Tài Tuệ và Hoàng Văn Tuấn Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học toàn quốc kỷ niệm 70 năm phát triển, Hà Nội, 2015, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tr. 262-272. 2015
8 Xây dựng mô hình quản trị đô thị ven biển có trách nhiệm giải trình cao, có khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu, áp dụng cho thành phố Đà Nẵng. Trần Đăng Quy, Bùi Nguyên Trung, Nguyễn Tài Tuệ, Trần Mạnh Liểu, Mai Trọng Nhuận Hội thảo các mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu tại Đà Nẵng. Đại học Đà Nẵng 10/2015. 2015

 

8.3. Các sách chuyên khảo đã xuất bản

STT

Tên sách Tên tác giả Nhà xuất bản Năm
xuất bản

Số trang

1 Địa hóa môi trường trầm tích biển ven bờ Việt Nam Đào Mạnh Tiến, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đặng Mai, Nguyễn Thị Minh Ngọc và Trần Đăng Quy Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 2010 142
2 Sự thay đổi tác động của cực đoan khí hậu và thiên tai tới hệ sinh thái và hệ nhân sinh, Trong: Báo cáo đặc biệt của Việt Nam về Quản ý rủi ro thiên tai và hiện tượng cực đoan nhằm thúc đẩy thích ứng với biến đổi khí hậu [Trần Thục, Koos, N. chủ biên]. Mai Trọng Nhuận, Phan Văn Tân, Lê Quang Trí, Trương Việt Dũng, Đỗ Công Thung, Lê Văn Thăng, Trần Mạnh Liểu, Nguyễn Tiền Giang, Đỗ Minh Đức, Ngô Đức Thành, Nguyễn Thị Thu Hà, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Hiếu Trung, Trần Đăng Quy, và Nguyễn Thị Khang, Nhà xuất bản Tài nguyên Môi trường  và Bản đồ Việt Nam, Hà Nội, tr. 141-186. 2015 139-186
3 Mô hình đô thị ven biển có khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu Mai Trọng Nhuận (chủ biên), Trần Mạnh Liểu, Nguyễn Tài Tuệ, Trần Đăng Quy, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Hoàng Hà, Phạm Thị Nhâm Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, ISBN:978-604-62-6631-0. 2016 382

 

8.4. Các sản phẩm đăng ký sở hữu trí tuệ

STT

Tên sản phẩm Tên tác giả Tên chủ đơn Tình trạng (đã nộp đơn / đã được chấp nhận đơn / đã được cấp bằng SHTT)

Quyết định của Cục SHTT (số, ngày)

1 Bộ chỉ số khả năng thích ứng, quy trình đánh giá tổn thương và mô hình đô thị ven biển có khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu Mai Trọng Nhuận, Trần Mạnh Liểu, Nguyễn Tài Tuệ, Trần Đăng Quy, Nguyễn Thị Hồng Huế, Lê Thị Thu Hiền). x Mai Trọng Nhuận Đã được chấp nhận Số 4990/2015/QTG ngày 06/11/2015

 

8.5. Các đề tài, dự án đã và đang chủ trì hoặc tham gia

STT Tên và mã số của đề tài / dự án Chủ nhiệm đề tài / dự án Cấp quản lý Thời gian thực hiện (từ năm đến năm) Tổng kinh phí (triệu đồng) Tình trạng (đã nghiệm thu / chưa nghiệm thu)
I. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN ĐÃ VÀ ĐANG CHỦ TRÌ
1 Tăng cường năng lực giảm thiểu và thích ứng với địa tai biến liên quan đến môi trường và phát triển năng lượng ở Việt Nam. GS. Mai Trọng Nhuận Đại sứ quán Vương quốc Nauy 2010-2012 20.000 Đã hoàn thành
2 Nghiên cứu, đánh giá mức độ tổn thương vũng vịnh ven bờ Việt Nam phục vụ phát triển bền vững (lấy ví dụ vịnh Chân Mây). GS. Mai Trọng Nhuận Bộ KH&CN 2009-2013 500 Đã hoàn thành
3 Đánh giá sự phân bố, mức độ ô nhiễm và hệ số tích lũy các kim loại nặng trong trầm tích tầng mặt khu vực vịnh Tiên Yên – Hà Cối Trần Đăng Quy Trường KHTN 2011-2012 20 Đã hoàn thành
4 Tăng cường năng lực và chuyển giao công nghệ phục vụ giảm thiểu địa tai biến ở Việt Nam trong bối cảnh biến đổi khí hậu GS. Mai Trọng Nhuận Đại sứ quán Vương quốc Nauy 2012 – nay 20.000 Đang thực hiện
5 Nghiên cứu đặc điểm kiến tạo – địa động lực, cơ chế hình thành và phát triển các bể Kainozoi Phú Khánh, Nam Côn Sơn, Tư Chính – Vũng Mây dưới ảnh hưởng của tách giãn Biển Đông và bối cảnh kiến tạo – địa động lực các vùng kế cận phục vụ điều tra đánh giá tiềm năng khoáng sản dầu khí PGS.TS. Chu Văn Ngợi Cấp nhà nước 2013-2015 8.530 Đã hoàn thành
6 Điều tra đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên vùng biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển GS.TS Mai Trọng Nhuận Cấp nhà nước 2011-2016 92.351 Đã hoàn thành
7 Nghiên cứu, kiểm kê phục vụ sử dụng bền vững đất ngập nước Việt Nam TS. Nguyễn Thị Thu Hà Cấp Bộ 2015-2026 6.500 USD Đã hoàn thành
8 Nghiên cứu xây dựng và lồng ghép bộ chỉ số đô thị bền vững, thịnh vượng, đáng sống, thích ứng với biến đổi khí hậu cho thành phố ven biển (lấy ví dụ cho thành phố Đà Nẵng) TS. Trần Đăng Quy Cấp ĐHQGHN 2016-2017 360 Đang thực hiện
II. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN ĐÃ VÀ ĐANG THAM GIA
1 Nghiên cứu, và xây dựng mô hình đô thị ven biển có khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu. GS.TS. Mai Trọng Nhuận Cấp nhà nước 2013-2015 6.950 Đã hoàn thành
2 Chương trình xây dựng xã hội Cacbon thấp ở Việt Nam GS.TS. Mai Trọng Nhuận, TS. Nguyễn Thị Thu Hà Chương trình hợp tác với Đại học Tokyo, Nhật Bản 2013-2015 440 Đã hoàn thành
3 Expert Reports and Policy Dialogue on Managing Risk of Extreme Events and Disasters to Advance Climate Change Adaptation in Viet Nam” GS.TS. Mai Trọng Nhuận, TS. Nguyễn Thị Thu Hà Hợp tác với UNDP Việt Nam 2013 320 Đã hoàn thành
4. Nghiên cứu, áp dụng công nghệ tích hợp địa môi trường – địa sinh thái nhằm ngăn ngừa, xử lý ô nhiễm môi trường nước tại một số điểm ở các lưu vực sông vùng Tây Bắc TS. Nguyễn Thị Hoàng Hà Cấp nhà nước 2014 – 2016 4.800 Đã hoàn thành
5 Nghiên cứu, xây dựng cơ sở dữ liệu liên ngành phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc PGS.TS. Nguyễn Văn Vượng Cấp nhà nước 2013 – 2016 35.000 Đã hoàn thành
6 Nghiên cứu nâng cao hiệu quả sử dụng tư liệu viễn thám trong quan trắc biến động chất lượng môi trường nước hồ: lấy ví dụ Hồ Ba Bể (tỉnh Bắc Kạn). TS. Nguyễn Thị Thu Hà Cấp nhà nước 2014 – 2017 840 Đang thực hiện
7. Nghiên cứu so sánh các quá trình sinh địa hóa carbon hữu cơ trong

hệ sinh thái rừng ngập mặn Đồng Rui (Quảng Ninh) và Khu dự trữ

Sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ (Tp. Hồ Chí Minh).

TS. Nguyễn Tài Tuệ Cấp nhà nước 2016 – 2018 930 Đang thực hiện

 

8.6. Các sản phẩm, công nghệ, dịch vụ, giải pháp và hợp đồng chuyển giao cho doanh nghiệp, địa phương

STT

Tên sản phẩm, công nghệ,
dịch vụ,…
Tên hợp đồng Chủ nhiệm hợp đồng Tên
đối tác

Thời gian thực hiện

1 Hiện trạng và cảnh báo biến động các yếu tố khí tượng thủy văn biển, dâng cao mực nước biển gây tổn thương tài nguyên – môi trường biển Việt Nam Điều tra, đánh giá và cảnh báo biến động của các yếu tố khí tượng – thủy văn và sự dâng cao mực nước biển do biến đổi khí hậu có nguy cơ gây tổn thương tài nguyên – môi trường vùng biển và dải ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp phòng tránh và ứng phó PGS.TS. Đinh Xuân Thành Trung tâm Tư vấn và Công nghệ môi trường 2009
2 Bộ bản đồ đánh giá mức độ tổn thương tại các vùng biển Dự án Thành phần 5: Điều tra, đánh giá tổng hợp mức độ tổn thương tài nguyên- môi trường vùng biển và đới ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp quản lý phát triển bền vững” GS.TS. Mai Trọng Nhuận Cục  Quản lý Chất thải và Cải thiện môi trường 2009
3 Hiện trạng ô nhiễm môi trường biển Điều tra, đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên – môi trường, khí tượng thủy văn biển Việt Nam, dự báo thiên tai, ô nhiễm môi trường tại các vùng biển GS.TS. Trần Nghi Tổng cục Môi trường 2010
4 Bộ bản đồ đánh giá mức độ tổn thương tại các vùng biển (tiếp tục) Dự án Thành phần 5: Điều tra, đánh giá tổng hợp mức độ tổn thương tài nguyên- môi trường vùng biển và đới ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp quản lý phát triển bền vững GS.TS Mai Trọng Nhuận Cục  Quản lý Chất thải và Cải thiện môi trường 2010
5 Bộ bản đồ đánh giá mức độ tổn thương tại các vùng biển (tiếp tục) Dự án Thành phần 5: Điều tra, đánh giá tổng hợp mức độ tổn thương tài nguyên- môi trường vùng biển và đới ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp quản lý phát triển bền

 

GS.TS Mai Trọng Nhuận Cục  Quản lý Chất thải và Cải thiện môi trường 2011
6 Bản đồ trầm tích tầng mặt Dự án Nga Sơn Diễn Châu: Lập bản đồ trầm tích tầng mặt PGS.TS. Đinh Xuân Thành Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển 2011
7 Bản đồ thủy động lực Dự án Nga Sơn Diễn Châu: Lập bản đồ thủy động lực PGS.TS. Đinh Xuân Thành Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển 2011
8 Bản đồ trầm tích tầng mặt Dự án Huế Bình Định: Lập bản đồ trầm tích tầng mặt GS.TS. Trần Nghi Trung tâm Địa chất và Khoáng sản biển 2011
9 Hiện trạng và cảnh báo biến động các yếu tố khí tượng thủy văn biển, dâng cao mực nước biển gây tổn thương tài nguyên – môi trường biển Việt Nam (tiếp tục) Dự án: Điều tra, đánh giá và cảnh báo biến động của các yếu tố khí tượng – thủy văn và sự dâng cao mực nước biển do biến đổi khí hậu có nguy cơ gây tổn thương tài nguyên – môi trường vùng biển và dải ven biển Việt Nam, đề xuất các giải pháp phòng tránh và ứng phó GS.TS. Trần Nghi Trung tâm Tư vấn và Công nghệ môi trường 2010-2011
10 Bản đồ thủy động lực Lập bản đồ thủy động lực thuộc Dự án Điều tra đặc điểm địa chất, địa động lực, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường và dự báo tai biến địa chất vùng biển từ 30-100m nước tỷ lệ 1/500.000 Trung tâm nghiên cứu Biển và Đảo Trung tâm Địa chất và khoáng sản biển 2012

 

9. MỘT SỐ HÌNH ẢNH TIÊU BIỂU